Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bốn - 4

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bốn - 4

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải đưa ra trước bốn ngón tay, ngón cái nắm vào lòng bàn tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Số đếm"

Từ phổ biến

rau-2033

rau

(không có)

o-464

ơ

(không có)

lay-lan-7263

Lây lan

3 thg 5, 2020

banh-chung-3288

bánh chưng

(không có)

so-mui-7287

Sổ mũi

28 thg 8, 2020

ti-vi-1492

ti vi

(không có)

nong-7290

Nóng

28 thg 8, 2020

y-473

y

(không có)

bieu-2390

biếu

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.