Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Tên ký hiệu của bạn là gì?
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Tên ký hiệu của bạn là gì?
Nội dung câu nói
Tên ký hiệu của bạn là gì?
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Bạn | tên | ký hiệu | gì | biểu cảm
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ có trong câu
ký hiệu
Hai tay xòe, đặt giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi xoay hai tay so le nhau.
Từ phổ biến
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
cá sấu
(không có)
h
(không có)
ăn trộm
(không có)
cấu tạo
31 thg 8, 2017
kiến
(không có)
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020
công bằng
31 thg 8, 2017
bản đồ
(không có)
hoà nhập
31 thg 8, 2017