Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chat

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chat

Cách làm ký hiệu

Các ngón của hai bàn tay duỗi, mở rộng, ngón giữa gập, lòng bàn tay hướng vào nhau. Ở trước ngực, hai ngón giữa chạm nhau 2 lần.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ phổ biến

banh-3280

bánh

(không có)

o-462

o

(không có)

tau-thuy-399

tàu thủy

(không có)

toc-1837

tóc

(không có)

con-gian-6920

con gián

31 thg 8, 2017

a-448

a

(không có)

cay-1898

cây

(không có)

boi-loi-524

bơi (lội)

(không có)

map-1741

mập

(không có)

i-457

i

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.