Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Xã hội - Học ngôn ngữ ký hiệu theo chủ đề

Danh sách ký hiệu của phân loại Xã hội. Kho từ điển ngôn ngữ ký hiệu lớn nhất Việt Nam với hơn 30000 video từ vựng, câu, bài hát.

an-may-an-xin-6880

ăn mày (ăn xin)

Các ngón tay duỗi, lòng bàn tay hướng lên trên, ở phía trước, đầu các ngón tay hướng ra ngoài. Sau đó nhấc tay lên rồi lại đặt xuống 3 hoặc 4 lần đồng thời di chuyển dần sang phải. Cổ hơi rụt và ngả về phía trước, biểu cảm khuôn mặt.

bao-luc-the-xac-7180

Bạo lực thê xác

Bạo lực: Tay trái: bàn tay nắm, ngón trỏ thẳng, lòng bàn tay hướng ra trước, đầu ngón tay hướng lên. Tay phải: nắm, lòng bàn tay hướng sang trái, chuyển động qua lại 2 lần, xượt ngón trỏ trái. Thân thể: các ngón của 2 bàn tay khép, chạm mu bàn tay vào 2 bên người, kéo từ ngang ngực xuống hông.

Từ phổ biến

an-chay-6878

ăn chay

31 thg 8, 2017

mai-dam-4383

mại dâm

(không có)

map-1741

mập

(không có)

viem-hong-7285

Viêm họng

28 thg 8, 2020

am-nuoc-1062

ấm nước

(không có)

bau-troi-882

bầu trời

(không có)

ngua-o-2256

ngựa ô

(không có)

chom-chom-1904

chôm chôm

(không có)

am-uot-6876

ẩm ướt

31 thg 8, 2017

bo-bit-tet-7448

bò bít tết

13 thg 5, 2021

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.