Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ông

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ông

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, đặt dưới cằm rồi kéo dài xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Xã hội"

bao-luc-the-xac-7180

Bạo lực thê xác

Bạo lực: Tay trái: bàn tay nắm, ngón trỏ thẳng, lòng bàn tay hướng ra trước, đầu ngón tay hướng lên. Tay phải: nắm, lòng bàn tay hướng sang trái, chuyển động qua lại 2 lần, xượt ngón trỏ trái. Thân thể: các ngón của 2 bàn tay khép, chạm mu bàn tay vào 2 bên người, kéo từ ngang ngực xuống hông.

Từ phổ biến

em-be-661

em bé

(không có)

con-de-6967

con dế

31 thg 8, 2017

g-454

g

(không có)

mi-tom-7451

mì tôm

13 thg 5, 2021

con-gian-6920

con gián

31 thg 8, 2017

mau-7304

Máu

28 thg 8, 2020

con-ong-6927

con ong

31 thg 8, 2017

am-2322

ẵm

(không có)

ngay-cua-me-7405

ngày của Mẹ

10 thg 5, 2021

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.