Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ củ gừng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ củ gừng

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

tre-2061

tre

Hai tay hơi chụm, đặt ngửa bàn tay trái giữa tầm ngực đồng thời úp bàn tay phải lên bàn tay trái rồi kéo dài hai tay ra, tay phải kéo lên cao ngang tầm đầu, tay trái xuống dưới tầm bụng. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón cái hướng lên đặt bên ngực trái rồi kéo di chuyển tay từ trái sang phải đồng thời nhấn ba cái.

dua-nuoc-1927

dừa nước

Tay phải dựng đứng, bàn tay khép, các ngón tay hơi cong. Bàn tay trái thả lỏng tự nhiên đưa vào đặt ở khuỷu tay phải rồi đưa dần lên hướng về trái tạo thành đường cong ( thực hiện động tác hai lần).

tao-2045

táo

Ngón trỏ phải hơi cong chấm giữa sống mũi, sau đó bàn tay phải ngửa, các ngón tay tóp lại độ bằng quả táo.