Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đánh nhau

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đánh nhau

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm lại đấm vào nhau hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

phan-cong-2876

phân công

Bàn tay trái khép ngửa, tay phải nắm chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra, hai ngón hở rồi kẹp vào giữa sóng lưng tay trái.Sau đó cánh tay trái úp ngang chếch qua phải , bàn tay phải ôm khuỷu tay trái.

hiep-dam-7203

Hiếp dâm

Bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng xuống, đặt ở một bên má, chuyển động tay xuống dưới mạnh đồng thời xoay mặt.

hat-2673

hát

Tay phải nắm và đưa lên trước miệng, rồi đưa qua lại hai lần.

Từ phổ biến

chinh-sach-6915

chính sách

31 thg 8, 2017

nhan-vien-7320

nhân viên

27 thg 3, 2021

bo-bit-tet-7447

bò bít tết

13 thg 5, 2021

chau-626

cháu

(không có)

do-thai-7325

Do Thái

29 thg 3, 2021

an-chay-6878

ăn chay

31 thg 8, 2017

nhiet-do-7271

nhiệt độ

3 thg 5, 2020

r-467

r

(không có)

bau-troi-884

bầu trời

(không có)

chao-2472

chào

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.