Advertisement

Quân sự

Ngôn Ngữ Ký Hiệu theo chủ đề



112 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 1 đến 8 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang
ác liệt

Hà Nội Quân sự Tính cách - Tính chất
2006

Ngón trỏ tay phải chỉ vòng quanh khuôn mặt. Sau đó tay phải nắm lại, đặt gần khoé miệng phải, quay ½ vòng làm hai lần, nét mặt biểu cảm.


Xem Video
anh hùng

Huế Quân sự Tính cách - Tính chất
2006

Tay phải nắm, chỉa ngón cái ra đặt tay dưới cằm, lòng bàn tay hướng vào trong rồi nhấc tay đưa lên cao hơn tầm vai phải, ngón cái hướng lên.


Xem Video


Advertisement
anh hùng

Bình Dương Quân sự Tính cách - Tính chất
2006

Bàn tay phải nắm, chừa ngón trỏ cong ra, đặt bên ngực trái rồi móc 3 cái từ trong ra ngoài về bên trái. Hai bàn tay nắm gập khuỷu nhấn mạnh xuống một cái


Xem Video
anh hùng

Thành Phố Hồ Chí Minh Quân sự Tính cách - Tính chất
2006

Hai cánh tay gập khuỷu, hai bàn tay nắm rồi nhấn hai nắm tay xuống hai lần.


Xem Video
Advertisement
bắn

Cần Thơ Quân sự
2006

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra, đưa tay thẳng ra trước đồng thời tay trái nắm vào cổ tay phải rồi giật tay phải lên


Xem Video
bắn

Bình Dương Hành động Quân sự
2006

Cánh tay phải đưa thẳng ra trước, chỉa thẳng ngón trỏ và ngón giữa, ba ngón kia nắm đồng thời bàn tay trái nắm bợ cổ tay phải rồi hất giựt tay phải lên


Xem Video
Advertisement
bất khuất

Bình Dương Quân sự Tính cách - Tính chất
2006

Bàn tay phải khép úp lên giữa ngực, ngực ưởn ra rồi chặt mạnh tay chếch về bên phải, mặt diễn cảm.


Xem Video
binh chủng

Bình Dương Quân sự
2006

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra đặt lên vai trái rồi di chuyển đặt ba lần từ trong vai ra tới bờ vai


Xem Video
Advertisement
Advertisement
Advertisement
Advertisement


112 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 1 đến 8


Tin Tức Mới Nhất

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết


Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam