Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hồ gươm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hồ gươm

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải đánh chữ cái H và G. Sau đó bàn tay phải xòe ngửa các ngón tay hơi cong rồi lắc lắc bàn tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"

cau-lac-bo-3477

câu lạc bộ

Hai bàn tay khép, hai ngón cái chạm nhau, tám ngón còn lại áp sát với nhau tạo khoảng trống ở giữa đặt tay giữa tầm ngực rồi hất ngược vào người.

deo-3532

đèo

Tay trái xòe, các ngón hơi tóp vào , úp tay ra trước, tay phải xòe úp lòng bàn tay vào gần cổ tay trái rồi đẩy uốn lượn quanh bàn tay trái.

Từ phổ biến

cuoi-2556

cười

(không có)

ong-696

ông

(không có)

o-463

ô

(không có)

khuyen-tai-302

khuyên tai

(không có)

bap-cai-1852

bắp cải

(không có)

ca-vat-1257

cà vạt

(không có)

con-buom-buom-6969

con bươm bướm

31 thg 8, 2017

lay-benh-7262

Lây bệnh

3 thg 5, 2020

tau-thuy-399

tàu thủy

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.