Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ b
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ b
Cách làm ký hiệu
Lòng bàn tay phải hướng ra trước, bốn ngón khép, ngón cái nắm vào lòng bàn tay.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
e
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
mận
(không có)
chim
(không có)
sống
(không có)
giỗ
26 thg 4, 2021
con thỏ
(không có)
quả măng cụt
(không có)
u
(không có)