Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ b

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ b

Cách làm ký hiệu

Lòng bàn tay phải hướng ra trước, bốn ngón khép, ngón cái nắm vào lòng bàn tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ phổ biến

chat-6910

chat

31 thg 8, 2017

tao-2070

táo

(không có)

dau-7307

Đau

28 thg 8, 2020

con-de-2171

con dế

(không có)

banh-mi-3304

bánh mì

(không có)

con-khi-2183

con khỉ

(không có)

de-1670

đẻ

(không có)

ban-tay-1588

bàn tay

(không có)

quan-ao-322

quần áo

(không có)

boi-525

bơi

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.