Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Bạn tên gì?

Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Bạn tên gì?

Nội dung câu nói

Bạn tên gì?

Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Bạn | tên | gì | biểu cảm

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ có trong câu

Từ phổ biến

me-685

mẹ

(không có)

moi-co-7300

Mỏi cổ

28 thg 8, 2020

nhiet-tinh-6991

nhiệt tình

4 thg 9, 2017

ba-lo-1066

ba lô

(không có)

ba-597

(không có)

ao-ho-1063

ao hồ

(không có)

ngay-cua-me-7407

ngày của Mẹ

10 thg 5, 2021

aids-7171

AIDS

27 thg 10, 2019

lon-2247

lợn

(không có)

mua-dong-966

mùa đông

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.