Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lết (trườn)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lết (trườn)

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái khép ngửa đưa ra trước, ngón trỏ và ngón giữa tay phải làm thành chữ cái V đặt ngửa lên gần cổ tay trái rồi đẩy trượt tay phải ra đến ngón tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

xem-3016

xem

Ngón trỏ phải chỉ vào mắt rồi đưa ra phía trước

bat-2367

bắt

Bàn tay phải nắm chộp cổ tay trái.

bieu-tinh-2395

biểu tình

Hai bàn tay xòe đặt giữa tầm ngực lòng bàn tay trái hướng vào người, bàn tay phải úp bên ngón tay trái, đầu ngón tay hướng xuống rồi đánh 2 tay ra trước. Sau đó 2 tay nắm giơ lên cao qua khỏi đầu, giơ lên xuống 2 lần.

giat-2653

giặt

Hai tay nắm, úp hai lòng bàn tay vào nhau rồi đẩy tay phải tới lui nhiều lần.