Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhật bản
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhật bản
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái nắm, chỉa ngón trỏ ra, đưa ngón trỏ lên đặt cạnh tai trái, lòng bàn tay úp rồi đẩy ngón tay trỏ xuống ngang gò má hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
kè
Cánh tay trái gập ngang trước tầm ngực, bàn tay úp, tay phải xoè, lòng bàn tay hướng vào, đặt bên ngoài khuỷu tay trái rồi đẩy xuống kéo lên và di chuyển ra tới cổ tay rồi đẩy xuống.
lào
Đánh chữ cái N (nước). Hai bàn tay làm động tác múa Lăm- Vông 2 lượt.
mặt trăng
Tay phải khép, lòng bàn tay hướng qua trái, ngón cái nắm vào, đặt tay giữa trán rồi kéo xuống chạm cằm.
nhà vệ sinh
Hai tay khép, các đầu ngón chạm với nhau, lòng bàn tay hướng vào nhau đặt tay trước tầm ngực, tạo dạng như mái nhà. Sau đó đánh chữ cái W và C.
Từ phổ biến
o
(không có)
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
ăn
(không có)
ba (cha)
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
cà vạt
(không có)
cơm
(không có)
Viêm họng
28 thg 8, 2020
a
(không có)
cấu tạo
31 thg 8, 2017