Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng sáu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng sáu
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 6.(hoặc tay phải nắm giơ ngón cái lên).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
Từ phổ biến
b
(không có)
ngựa ô
(không có)
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
tai
(không có)
bát
(không có)
bán
(không có)
t
(không có)
mì tôm
13 thg 5, 2021
tỉnh
27 thg 3, 2021
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021