Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Bạn học lớp mấy?

Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Bạn học lớp mấy?

Nội dung câu nói

Bạn học lớp mấy?

Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Bạn | học | lớp | mấy | biểu cảm

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ có trong câu

hoc-2685

học

Tay phải chúm, đặt chúm tay lên giữa trán.

lop-3194

lớp

Ngón cái và ngón trỏ tay phải đánh chữ cái L, sau đó tay nắm lại, ngón trỏ chỉa thẳng xuống dưới.

may-4053

mấy

Tay phải chúm, đặt ngửa ra trước rồi bung xòe các ngón tay ra.

Từ phổ biến

ba-cha-592

ba (cha)

(không có)

mau-den-296

màu đen

(không có)

giun-dat-2235

giun đất

(không có)

ban-2332

bán

(không có)

tau-hoa-394

tàu hỏa

(không có)

ban-1592

bẩn

(không có)

tiep-tan-7319

tiếp tân

27 thg 3, 2021

ba-noi-4563

Bà nội

15 thg 5, 2016

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

ca-sau-2092

cá sấu

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.