Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ hai

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ hai

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái T sau đó chỉa ngón trỏ và ngón giữa hướng lên đặt tay ngay cằm.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời Gian"

thang-hai-1020

tháng hai

Tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm , áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 2.

ngay-992

ngày

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên đặt chếch bên trái rồi kéo đưa theo nửa đường cong vòng tròn về bên phải.

hom-qua-931

hôm qua

Đánh chữ cái H.Sau đó đưa tay lên ngang vai, lòng bàn tay hướng về sau rồi làm động tác hất tay ra phía sau qua vai.

thu-tu-1047

thứ tư

Tay phải kí hiệu chữ cái T, sau đó chuyển thành kí hiệu số 4.