Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thuê
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thuê
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép ngửa, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong cong gõ gõ vào giữa lòng bàn tay trái
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
giữ gìn
Bàn tay trái khép ngửa đặt trước tầm ngực , bàn tay phải khép úp vào lòng bàn tay trái, rồi kéo tay lướt nhẹ ra khỏi lòng bàn tay trái.
Từ phổ biến
Bà nội
15 thg 5, 2016
trái chanh
(không có)
địa chỉ
27 thg 3, 2021
nhức đầu
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
con cá sấu
10 thg 5, 2021
chết
(không có)
ấm nước
(không có)
AIDS
27 thg 10, 2019
Nóng
28 thg 8, 2020