Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vênh váo
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vênh váo
Từ phổ biến
bắp (ngô)
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
con ruồi
31 thg 8, 2017
bàn chải đánh răng
(không có)
béo
(không có)
AIDS
27 thg 10, 2019
Cảm cúm
29 thg 8, 2020
Cách ly
3 thg 5, 2020
ti hí mắt
13 thg 5, 2021
dù
(không có)