Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Ở biển có cá heo và cá mập.

Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Ở biển có cá heo và cá mập.

Nội dung câu nói

Ở biển có cá heo và cá mập.

Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Cá | heo | cá mập | biển | có

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ có trong câu

co-84

Tay phải nắm đưa úp ra trước rồi gật cổ tay.

ca-map-2086

cá mập

Cánh tay phải đưa ra, các ngón tay khép, lòng bàn tay hướng sang trái rồi di chuyển đẩy bàn tay ra trước đồng thời bàn tay lắc qua lắc lại. Sau đó bàn tay phải có hình dạng như chữ C rồi từ từ di chuyển bàn tay sang trái đồng thời cụp các ngón tay lại và mở ra cụp lại ( 3 lần).

heo-2237

heo

Mu bàn tay phải để chạm dưới cằm rồi cử động các ngón tay.

bien-3465

biển

Bàn tay phải khép ngửa, các ngón tay hơi cong, đưa tay ra trước rồi lắc lắc tay qua lại. Sau đó tay phải khép úp tay chếch sang trái rồi làm động tác uốn gợn sóng đồng thời di chuyển tay sang phải.

Từ phổ biến

am-muu-2295

âm mưu

(không có)

bang-6887

bảng

31 thg 8, 2017

bieu-2390

biếu

(không có)

bo-bit-tet-7447

bò bít tết

13 thg 5, 2021

aids-7171

AIDS

27 thg 10, 2019

sua-3428

sữa

(không có)

chim-2108

chim

(không có)

me-685

mẹ

(không có)

trau-2289

trâu

(không có)

moi-tay-7296

Mỏi tay

28 thg 8, 2020

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.