Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xe bò

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xe bò

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái hơi khép đặt giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng sang phải.Bàn tay phải khép ngửa, các ngón tay hơi cong áp sống lưng bàn tay phải vào lòng bàn tay trái rồi cùng đẩy hai tay ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giao Thông"

ben-pha-357

bến phà

Hai bàn tay khép, áp sát hai sốn glưng với nhau đặt giữa tầm ngực, các đầu mũi tay hơi cong lên rồi đẩy tay ra trước. Sau đó tay trái giữ y vị trí, bật hạ đầu mũi tay phải xuống.

nhiem-vu-45

nhiệm vụ

Đánh chữ cái V đặt úp lên vai trái rồi di chuyển úp ra ngoài một cái.

luat-le-38

luật lệ

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay khép, mũi bàn tay hướng lên, tay phải đánh chữ cái L, đánh vào giữa lòng bàn tay trái 2 cái.