Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bắp (ngô)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bắp (ngô)

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm lại, áp sát hai nắm tay với nhau, đưa lên trước miệng, lòng bàn tay hướng vào miệng rồi làm động tác giật úp lòng bàn tay xuống.(hai lần)

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ phổ biến

toc-1837

tóc

(không có)

qua-na-2002

quả na

(không có)

l-459

L

(không có)

e-453

e

(không có)

that-nghiep-7037

thất nghiệp

4 thg 9, 2017

thi-dua-7039

thi đua

4 thg 9, 2017

mau-7304

Máu

28 thg 8, 2020

banh-mi-3306

bánh mì

(không có)

nhiet-tinh-6991

nhiệt tình

4 thg 9, 2017

u-benh-7278

ủ bệnh

3 thg 5, 2020

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.