Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Bảng Chữ Cái Ngôn Ngữ Ký Kiệu - Bảng chữ cái ngón tay

Học đánh vần với bảng chữ cái Ngôn Ngữ Ký Hiệu - bảng chữ cái ngón tay. Học và tìm kiếm ngôn ngữ ký hiệu qua video clip

t

Miền Trung

t

Thành Phố Hồ Chí Minh

t

Hà Nội

t

Toàn Quốc

Bảng chữ cái ngón tay là gì ?

Bảng chữ cái ngón tay là một trong những nội dung căn bản và đầu tiên của việc học Ngôn Ngữ Ký Hiệu. Giống như việc học đánh vần trong Tiếng Việt vậy. Về cơ bản thì đánh vần chữ cái ngón tay được sử dụng khi:

  • Cần thông báo tên riêng (địa danh, người…)
  • Khi cần biểu đạt khái niệm mà bạn không biết ký hiệu
Khi đánh vần, bạn phải đánh vần chữ cái trước và các thanh (sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng) bỏ sau cùng.

Ví dụ ở video bên cạnh, "Hà Nội” sẽ được đánh vần theo thứ tự sau: H | A | Dấu Huyền | (ngắt chữ) | N | Ô | I | Dấu nặng

Khoảng cách giữ 2 từ sẽ được thể hiện bằng những cách sau:
  • Gật đầu sau mỗi từ
  • Ngưng lại 1 khoảng thời gian từ 0,5 - 1 giây giữa 2 từ.
  • Dùng bàn tay gạt từ phải sang trái nếu thuận tay phải và ngược lại nếu thuận tay trái.
  • Đánh vần các từ từ trái sang phải, sau mỗi từ thì tay đánh vần chuyển động sang phải (giống cách viết chữ).

Từ phổ biến

bau-troi-884

bầu trời

(không có)

rau-2033

rau

(không có)

lay-lan-7263

Lây lan

3 thg 5, 2020

ao-ho-1065

ao hồ

(không có)

nguy-hiem-6988

nguy hiểm

4 thg 9, 2017

anh-ruot-6882

anh ruột

31 thg 8, 2017

cac-ban-6898

các bạn

31 thg 8, 2017

moi-co-7300

Mỏi cổ

28 thg 8, 2020

mua-987

mưa

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.