Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Bảng Chữ Cái Ngôn Ngữ Ký Kiệu - Bảng chữ cái ngón tay

Học đánh vần với bảng chữ cái Ngôn Ngữ Ký Hiệu - bảng chữ cái ngón tay. Học và tìm kiếm ngôn ngữ ký hiệu qua video clip

d

Toàn Quốc

d

Toàn Quốc

Bảng chữ cái ngón tay là gì ?

Bảng chữ cái ngón tay là một trong những nội dung căn bản và đầu tiên của việc học Ngôn Ngữ Ký Hiệu. Giống như việc học đánh vần trong Tiếng Việt vậy. Về cơ bản thì đánh vần chữ cái ngón tay được sử dụng khi:

  • Cần thông báo tên riêng (địa danh, người…)
  • Khi cần biểu đạt khái niệm mà bạn không biết ký hiệu
Khi đánh vần, bạn phải đánh vần chữ cái trước và các thanh (sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng) bỏ sau cùng.

Ví dụ ở video bên cạnh, "Hà Nội” sẽ được đánh vần theo thứ tự sau: H | A | Dấu Huyền | (ngắt chữ) | N | Ô | I | Dấu nặng

Khoảng cách giữ 2 từ sẽ được thể hiện bằng những cách sau:
  • Gật đầu sau mỗi từ
  • Ngưng lại 1 khoảng thời gian từ 0,5 - 1 giây giữa 2 từ.
  • Dùng bàn tay gạt từ phải sang trái nếu thuận tay phải và ngược lại nếu thuận tay trái.
  • Đánh vần các từ từ trái sang phải, sau mỗi từ thì tay đánh vần chuyển động sang phải (giống cách viết chữ).

Từ phổ biến

xa-hoi-7078

xã hội

5 thg 9, 2017

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

hon-lao-6958

hỗn láo

31 thg 8, 2017

may-bay-383

máy bay

(không có)

biet-2389

biết

(không có)

de-1670

đẻ

(không có)

mien-dien-7323

Miến Điện

27 thg 3, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

ac-6875

ác

31 thg 8, 2017

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.