Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Dưa hấu có vỏ xanh lá, ruột đỏ, hột nhiều.

Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Dưa hấu có vỏ xanh lá, ruột đỏ, hột nhiều.

Nội dung câu nói

Dưa hấu có vỏ xanh lá, ruột đỏ, hột nhiều.

Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Dưa hấu | vỏ | màu xanh lá cây | bên trong | màu đỏ | hột | nhiều

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ có trong câu

mau-do-298

màu đỏ

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên đặt giữa sống mũi rồi kéo xuống.

vo-2065

vỏ

Bàn tay trái xòe ngửa, các ngón tay hơi tóp vào đặt đặt tay bên tầm vai trái , các ngón tay phải chạm vào mu bàn tay trái rồi chúm lại đồng thời bốc và hất tay sang bên phải.

ben-trong-3457

bên trong

Tay trái xòe, úp tay ra trước, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ngang ra rồi đẩy luồn ngón trỏ vào phía dưới lòng bàn tay trái.

nhieu-4096

nhiều

Hai tay xòe để gần nhau, lòng bàn tay hướng vào rồi kéo sang hai bên.

Từ phổ biến

trau-2289

trâu

(không có)

tho-nhi-ky-7042

Thổ Nhĩ Kỳ

4 thg 9, 2017

mien-dien-7321

Miến Điện

27 thg 3, 2021

em-be-661

em bé

(không có)

banh-tet-3317

bánh tét

(không có)

gia-dinh-671

gia đình

(không có)

quan-321

quần

(không có)

ngay-cua-me-7406

ngày của Mẹ

10 thg 5, 2021

vien-thuoc-7284

Viên thuốc

28 thg 8, 2020

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.