Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ r

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ r

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm úp, chỉa thẳng ngón trỏ và ngón giữa ra rồi úp tréo ngón trỏ lên ngón giữa đồng thời rẩy một cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

l-459

L

Tay phải nắm, chỉa ngón cái hướng sang trái, chỉa ngón trỏ hướng lên.

a-448

a

Tay phải nắm, hơi chừa đầu ngón cái ra.

m-460

m

Đưa tay ra trước, lòng bàn tay hướng ra sau, ngón cái và ngón út nắm lại.

Từ phổ biến

mi-van-than-7454

Mì vằn thắn

13 thg 5, 2021

khe-1971

khế

(không có)

nhuc-dau-1786

nhức đầu

(không có)

y-473

y

(không có)

cay-6908

cày

31 thg 8, 2017

an-2320

ăn

(không có)

banh-mi-3306

bánh mì

(không có)

met-moi-7303

Mệt mỏi

28 thg 8, 2020

mau-sac-311

màu sắc

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.