Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Bà nội của tôi già rồi.

Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Bà nội của tôi già rồi.

Nội dung câu nói

Bà nội của tôi già rồi.

Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Bà nội | của tôi | già | rồi

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ có trong câu

gia-3951

già

Tay trái nắm, đặt trước giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng qua phải, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra cong, gõ ngón trỏ vào lỗ của nắm tay trái hai lần.

Từ phổ biến

ngua-7293

Ngứa

28 thg 8, 2020

chim-2135

chim

(không có)

rua-tay-7274

rửa tay

3 thg 5, 2020

dia-chi-7317

địa chỉ

27 thg 3, 2021

nhap-vien-7270

Nhập viện

3 thg 5, 2020

banh-mi-3304

bánh mì

(không có)

nhuc-dau-1786

nhức đầu

(không có)

con-giun-6921

con giun

31 thg 8, 2017

ca-sau-2092

cá sấu

(không có)

d-451

d

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.