Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 5000 (năm nghìn)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 5000 (năm nghìn)

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Số đếm"

1-tuoi--mot-tuoi-6974

1 tuổi - một tuổi

Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 1, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.

chin-muoi--90-825

Chín mươi - 90

Tay phải nắm lại, ngón trỏ cong lên, sau đó chuyển các ngón chụm lại tạo thành chữ số 0.

Từ phổ biến

moi-co-7300

Mỏi cổ

28 thg 8, 2020

qua-na-2002

quả na

(không có)

nong-7291

Nóng

28 thg 8, 2020

kham-7306

Khám

28 thg 8, 2020

d-451

d

(không có)

con-muoi-6924

con muỗi

31 thg 8, 2017

albania-7330

Albania

29 thg 3, 2021

kho-tho-7260

Khó thở

3 thg 5, 2020

con-ruoi-6928

con ruồi

31 thg 8, 2017

bau-troi-882

bầu trời

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.