Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 6
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 6
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Hai mươi - 20
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống hail ần.
8 tuổi - tám tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 8, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
chim
(không có)
b
(không có)
sét
(không có)
Hô hấp
3 thg 5, 2020
cảm cúm
31 thg 8, 2017
bán
(không có)
r
(không có)
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
bàn chải đánh răng
(không có)