Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ c

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ c

Cách làm ký hiệu

Tay phải khép, ngón cái hở ra, bốn ngón kia hơi cong, đặt tay ra trước tầm ngực phải , lòng bàn tay hướng ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ phổ biến

cay-tre-6907

cây tre

31 thg 8, 2017

chau-626

cháu

(không có)

dia-chi-7316

địa chỉ

27 thg 3, 2021

ban-chan-6885

bàn chân

31 thg 8, 2017

o-463

ô

(không có)

dau-7307

Đau

28 thg 8, 2020

anh-ho-6881

anh họ

31 thg 8, 2017

vay-331

váy

(không có)

ti-vi-1492

ti vi

(không có)

ao-ho-1064

ao hồ

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.