Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bát ngát

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bát ngát

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

yeu-thuong-4260

yêu thương

Tay phải kí hiệu chữ cái Y đặt lên ngực trái sau đó hai bàn tay bắt chéo nhau úp lên ngực trái.

dong-y-2597

đồng ý

Tay phải nắm úp ra trước rồi gật gật ở cổ tay.

tiep-theo-2966

tiếp theo

Hai lòng bàn tay áp vào nhau, rồi đẩy trượt tay phải về trước 2 lần.

tien-bo-4189

tiến bộ

Bàn tay phải khép, đưa lên úp hờ trên vai phải rồi xoay cổ tay đồng thời di chuyển bàn tay từ vai phải lên gần tới đầu.Sau đó nắm tay phải lại, chỉa thẳng ngón cái lên và nhích nắm tay lên một cái.

vat-va-4231

vất vả

Tay phải nắm, đập nắm tay vào giữa ngực hai lần, mặt diễn cảm.