Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Băng vệ sinh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Băng vệ sinh

Cách làm ký hiệu

Bàn tay nắm, hướng lòng bàn tay vào mặt, chạm nhẹ 2 lần vào má. Hai tay nắm, ngón trỏ và ngón cái cong, lòng bàn tay hướng vào nhau, chạm các đầu ngón tay, chuyển động sang 2 bên theo hình vòng cung hướng lên.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ phổ biến

chau-626

cháu

(không có)

con-de-6967

con dế

31 thg 8, 2017

ban-2332

bán

(không có)

quoc-hoi-7016

Quốc Hội

4 thg 9, 2017

mi-tom-7452

mì tôm

13 thg 5, 2021

cai-chao-6899

cái chảo

31 thg 8, 2017

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

tu-7071

tu

5 thg 9, 2017

con-trai-652

con trai

(không có)

vit-2290

vịt

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.