Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bạn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bạn

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm bắt tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

vo-be-707

vợ bé

Hai lòng bàn tay úp vào nhau, vỗ nhẹ đồng thời lật đảo ngược hai bàn tay 2 lần, rồi đưa tay phải lên, ngón cái và ngón trỏ nắm vào dái tai phải. Sau đó tay phải giơ ngón trỏ và ngón giữa ra phía trước (số 2).

vo-712

vợ

Tay phải nắm dái tai phải, s au đó hai tay bắt vào nhau.

Từ phổ biến

cho-2137

chó

(không có)

chanh-1902

chanh

(không có)

dau-rang-7308

Đau răng

28 thg 8, 2020

khe-1971

khế

(không có)

ngay-cua-cha-7409

ngày của Cha

10 thg 5, 2021

binh-tinh-7184

Bình tĩnh

27 thg 10, 2019

bao-878

bão

(không có)

moi-chan-7301

Mỏi chân

28 thg 8, 2020

bao-880

bão

(không có)

tau-hoa-393

tàu hỏa

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.