Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bay
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bay
Cách làm ký hiệu
Hai cánh tay dang rộng sang hai bên lòng bàn tay úp rồi vẫy vẩy hai cánh tay lên xuống nhịp nhàng ba lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
tàu hỏa
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
bàn chải đánh răng
(không có)
chôm chôm
(không có)
chào
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
các bạn
31 thg 8, 2017
bàn chân
31 thg 8, 2017
con muỗi
31 thg 8, 2017
bún mắm
13 thg 5, 2021