Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cầu dao

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cầu dao

Cách làm ký hiệu

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay khép, đặt cao ngang tầm đầu, lòng bàn tay hướng sang trái. Tay phải chụm lại đưa lên chạm ở phần các ngón tay trái rồi kéo xuống chạm cổ tay

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

bup-be-1120

búp bê

Hai bàn tay để ngửa, tay phải đặt lên tay trái rồi lắc đưa qua đưa lại trước bụng. Sau đó hai tay đánh chữ cái Y, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt trước ngực rồi cử động lên xuống so le trước ngực.

chay-1214

chày

Bàn tay trái khép ngửa, đặt trước tầm ngực, bàn tay phải nắm rồi dùng nắm tay phải đập hờ trên lòng bàn tay trái hai cái.(nắm tay và bàn tay không chạm nhau).