Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cày

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cày

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay làm như ký hiệu số 6, lòng bàn tay hướng vào nhau. Phía trước ngực, chuyển động song song, từ trong ra ngoài.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ phổ biến

tai-1826

tai

(không có)

mi-van-than-7454

Mì vằn thắn

13 thg 5, 2021

xa-hoi-7078

xã hội

5 thg 9, 2017

lay-lan-7263

Lây lan

3 thg 5, 2020

vien-thuoc-7284

Viên thuốc

28 thg 8, 2020

anh-ruot-6882

anh ruột

31 thg 8, 2017

ba-597

(không có)

sot-7275

sốt

3 thg 5, 2020

rau-2033

rau

(không có)

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.