Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con nhím
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con nhím
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Con vật"
hổ
Hai tay xòe, các ngón tay cong cứng, để hai tay úp trước tầm cổ rồi đẩy hai tay xuống đồng thời các ngón tay hơi gập vào.
con báo
Ba ngón trỏ, giữa và áp út của hai bàn tay úp hai bên má rồi vuốt ra hai bên. Sau đó mười ngón tay xòe, các ngón cong cong, úp ra trước, hai tay úp so le nhau rồi bước đi tới trước ba bước.
Từ phổ biến
cơm rang
13 thg 5, 2021
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
bàn tay
31 thg 8, 2017
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
quả na
(không có)
sốt
3 thg 5, 2020
súp lơ
13 thg 5, 2021
Mại dâm
27 thg 10, 2019
bé (em bé)
(không có)
mì tôm
13 thg 5, 2021