Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đấm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đấm
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm lại rồi đẩy mạnh về phía trước.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
Từ phổ biến
nhân viên
27 thg 3, 2021
bắp (ngô)
(không có)
đẻ
(không có)
bát
(không có)
bé (em bé)
(không có)
bún mắm
13 thg 5, 2021
bánh chưng
(không có)
con trai
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
chim
(không có)