Advertisement
Advertisement
Advertisement
Toàn Quốc COVID-19 (Corona Virus) Động Từ Hành động Sức khỏe - Bộ phận cơ thể Từ thông dụng Từ thông dụng 2020


Bạn hãy kéo xuống dưới để xem thêm chi tiết về từ ngữ này

Tin tức quảng cáo chỉ 5% người biết

Advertisement
Advertisement


Tiếng anh: Affect

Sự tác động của vật nọ đến vật kia, của người này đến người khác.

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin



Tài liệu tham khảo

Công Ty Nắng Mới
Advertisement

Ký Hiệu cùng phân loại Động Từ

so sánh
compare

Hà Nội Động Từ Hành động
2016

Hai tay làm ký hiệu hình chữ S. Đặt hai tay trước ngực. Các ngón tay hướng vào nhau. Sau đó, nhấc tay phải lên thì hạ tay trái xuống; rồi nhấc tay trái lên thì


Xem Video
gõ cửa
knock a door

Thành Phố Hồ Chí Minh Động Từ Hành động
2016

"Bàn tay trái làm theo hình dạng saurồi giơ cẳng tay thẳng đứng, cao ngang mặt. Lòng bàn tay hướng ra ngoài. Đầu ngón tay hướng lên. . Bàn tay phải làm theo hì


Xem Video
hỏi ( bạn ấy hỏi tôi)
ask (he/she/it asks me)

Hà Nội Động Từ Hành động
2016

Bàn tay phải làm theo hình bên rồi để bàn tay qua phía bên phải, cao ngang mặt. Lòng bàn tay hướng hơi chếch vào người. Đầu ngón tay hướng lên. Kéo tay vào mặ


Xem Video
Advertisement

Ký Hiệu cùng phân loại Hành động

lượm

Bình Dương Hành động
2006

Tay phải khép, đặt ngửa tay lên bên ngực trái rồi kéo xéo qua phải.


Xem Video
ăn cắp

Lâm Đồng Hành động
2006

Cánh tay phải đưa ra trước, bàn tay xòe, lòng bàn tay hướng ra trước rồi xoáy cổ tay đồng thời nắm các ngón tay lại (thực hiện động tác nắm tay 2 lần)


Xem Video
rửa
wash

Thành Phố Hồ Chí Minh Động Từ Hành động
2016

Bàn tay trái làm như hình dạng sau rồi đặt nằm ngửa trước bụng. Bàn tay phải nắm lại rồi đặt nằm trên bàn tay trái (không chạm) . Sau đó xoay tròn cổ tay


Xem Video
Advertisement

Ký Hiệu cùng phân loại Sức khỏe - Bộ phận cơ thể

chăm sóc
to take care/ to look after

Thành Phố Hồ Chí Minh Động Từ Hành động Sức khỏe - Bộ phận cơ thể
2016

"Bàn tay phải làm theo hình bên. Tay đưa lên cao ngang ngực. Lòng bàn tay hướng xuống. Đầu ngón tay hướng ra ngoài. Tay đặt bên trái rồi chuyển sang phải. Miệng


Xem Video
bệnh sơ gan

Hà Nội Sức khỏe - Bộ phận cơ thể
2006

Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra chạm vào bên bụng trá


Xem Video
người Điếc
deaf people

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Sức khỏe - Bộ phận cơ thể
2016

Bàn tay phải làm theo hình vẽ. Đặt ngón tay lên vị trí cạnh bên miệng phải, bàn tay đứng, lòng bàn tay hướng sang bên trái. Sau đó nhấc ngón tay lên và đặt


Xem Video
Advertisement
Advertisement

Ký Hiệu cùng phân loại Từ thông dụng

hết sạch
run out of

Thành Phố Hồ Chí Minh Từ thông dụng
2017

Ngón tay phải duỗi, lòng bàn tay hướng xuống. Ngón tay trái duỗi, lòng bàn tay hướng lên. Tay phải đặt trên tay trái, tay phải xoa theo vòng tròn từ trái qua phải


Xem Video
Advertisement


Ký Hiệu đồng / gần nghĩa Toàn Quốc

trục quấn chỉ lúc vô suốt

Bình Dương Nghề may - Đan
2006

Bàn tay phải xòe, các ngón tay cong cong đặt bàn tay ngang tầm vai phải, tay trái úp ngang tầm ngực rồi xoay xoay bàn tay phải. Sau đó tay trái nắm chỉa ngón trỏ n


Xem Video
may bâu áo

Bình Dương Nghề may - Đan
2006

Hai bàn tay úp chếch về bên phải rồi cùng nhịp nhịp hai bàn tay nhẹ nhàng. Sau đó ngón cái và ngón trỏ của hai tay tạo khoảng cách độ 5cm đặt hai tay ra sau ó


Xem Video
may lai tay

Bình Dương Nghề may - Đan
2006

Hai bàn tay khép úp chếch về bên phải rồi cùng nhịp nhịp hai bàn tay nhẹ nhàng. Sau đó tay phải nắm chỉa ngón út ra đặt ngay tay áo rồi kẻ một đường theo l


Xem Video
Advertisement


Advertisement

Advertisement

Advertisement


Tin Tức Mới Nhất

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết


Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam