Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ váy

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ váy

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay xoè, đặt úp hai bàn tay cạnh nhau ở trước tầm bụng ngay dây thắt lưng rồi kéo di chuyển hai bàn tay cùng lúc xòe ra hai bên hông.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Trang phục"

ao-am-271

áo ấm

Ngón tay cái và ngón trỏ của bàn tay phải nắm vào áo sau đó hai bàn tay nắm hai cẳng tay bắt chéo nhau ở trước ngực.

mac-315

mặc

Hai tay chúm, úp lên hai vai rồi kéo vòng vào giữa ngực.

ao-phong-288

áo phông

Tay phải nắm vào áo. Hai bàn tay xòe ngón ra trước bụng lòng bàn tay hướng vào nhau rồi kéo hai tay dang rộng ra hai bên.

Từ phổ biến

ro-7018

4 thg 9, 2017

mau-sac-311

màu sắc

(không có)

bat-dau-2360

bắt đầu

(không có)

bat-1071

bát

(không có)

trau-2289

trâu

(không có)

nhiet-tinh-6991

nhiệt tình

4 thg 9, 2017

khai-bao-7258

Khai báo

3 thg 5, 2020

sot-7275

sốt

3 thg 5, 2020

cay-tre-6907

cây tre

31 thg 8, 2017

an-uong-4352

ăn uống

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.