Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hôm nay
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hôm nay
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm hờ, chỉa ngón trỏ xuống đặt ngang tầm bụng rồi nhấc tay lên xuống hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng tám
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 8 (hoặc giơ ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa).
Từ phổ biến
Mại dâm
27 thg 10, 2019
em trai
(không có)
c
(không có)
cháo sườn
13 thg 5, 2021
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
sốt
3 thg 5, 2020
bắt chước
(không có)
con trai
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)