Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ sáu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ sáu
Cách làm ký hiệu
Tay phải đánh chữ cái T sau đó tay nắm lại, chỉa ngón cái ra đặt ngón cái chạm dưới cằm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
Từ phổ biến
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
Chảy máu mũi
29 thg 8, 2020
má
(không có)
u
(không có)
ấm nước
(không có)
vợ
(không có)
AIDS
27 thg 10, 2019
dù
(không có)
ăn
(không có)
địa chỉ
27 thg 3, 2021