Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kể

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kể

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái K để bên mép miệnphải rồi xoay nhẹ hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

tang-hoa-2916

tặng hoa

Hai tay khép, đưa ngửa ra trước hơi chếch về bên phải trái, tay phải để gần cổ tay trái.Sau đó tay phải chụm đưa ra trước rồi mở bung xòe các ngón tay ra.

om-2863

ôm

Hai cánh tay dang rộng hai bên, rồi từ từ kéo ôm vào trước tầm ngực, tay phải đặt trên tay trái, hai bàn tay nắm lại.

tron-2954

trốn

Bàn tay trái khép hơi khum, úp trước ngang tầm ngực, tay phải khép úp đặt dưới bàn tay trái rồi luồn bàn tay phải qua dưới bàn tay trái ra ngoài.