Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chảy

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chảy

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải khép úp rồi đẩy lượn ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

an-tiec-2313

ăn tiệc

Tay phải làm kí hiệu ăn. Sau đó hai bàn tay nắm, hai ngón tay trỏ và giữa đặt ngang tầm cổ rồi đẩy đưa ngón trỏ lên trước miệng.

tiep-theo-2967

tiếp theo

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay khép, lòng bàn tay hướng ra phía trước. Tay phải nắm, chừa ngón cái và ngón trỏ ra tạo dạng chữ cái C, đặt vào lòng bàn tay trái hai cái từ trên xuống.

mat-xa-2796

mát xa

Hai tay úp lên vai rồi bóp vai nhiều lần.

cam-2443

cầm

Bàn tay phải xòe đưa ngửa ra trước rồi nắm lại.

Từ phổ biến

an-com-2303

ăn cơm

(không có)

dia-chi-7315

địa chỉ

27 thg 3, 2021

ca-sau-2094

cá sấu

(không có)

trung-thanh-7068

trung thành

5 thg 9, 2017

moi-lung-7299

Mỏi lưng

28 thg 8, 2020

tao-2070

táo

(không có)

chay-mau-mui-7312

Chảy máu mũi

29 thg 8, 2020

bao-878

bão

(không có)

m-460

m

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.