Tài liệu tham khảo

VSDIC
Hải Phòng Hành động 2006


Cách làm ký hiệu

Tay phải để kí hiệu chữ K, đặt trước miệng rồi đưa ra ngoài. Sau đó tay phải đưa ra trước, lòng bàn tay hướng xuống dưới, rồi vẫy vẫy tay.





Ký Hiệu đồng / gần nghĩa ở vùng miền khác