Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Tôi không có bút chì.

Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Tôi không có bút chì.

Nội dung câu nói

Tôi không có bút chì.

Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Tôi | bút chì | không

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ có trong câu

but-chi-1123

bút chì

Bàn tay trái khép, ngửa tay ra trước.Tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau đưa vào viết hờ trên lòng bàn tay trái , sau đó đưa lên vuốt nhẹ theo đường chân mày phải.

Từ phổ biến

day-chuyen-1276

dây chuyền

(không có)

l-459

L

(không có)

ca-vat-1257

cà vạt

(không có)

cot-co-1248

cột cờ

(không có)

tinh-chat-7059

tính chất

4 thg 9, 2017

lay-qua-mau-7265

Lây qua máu

3 thg 5, 2020

tau-hoa-394

tàu hỏa

(không có)

ban-2332

bán

(không có)

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

ao-ho-1063

ao hồ

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.