Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quả na

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quả na

Cách làm ký hiệu

Tay trái ngửa, các ngón tay tóp vào, các ngón tay phải chạm bên ngoài tay trái bốc bỏ ra hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

no-2012

nở

Các ngón tay của bàn tay phải chụm lại rồi, từ từ mở bung ra.

than-cay-2047

thân cây

Tay trái nắm gập khuỷu, bàn tay phải nắm cánh tay trái. Sau đó tay trái giữ y vị trí, tay phải nắm đặt nắm tay phải dưới khuỷu tay trái.

Từ phổ biến

su-su-2044

su su

(không có)

ngua-2259

ngựa

(không có)

ba-noi-4563

Bà nội

15 thg 5, 2016

chao-2472

chào

(không có)

nong-7290

Nóng

28 thg 8, 2020

bang-ve-sinh-4273

băng vệ sinh

(không có)

beo-1594

béo

(không có)

moi-mieng-7297

Mỏi miệng

28 thg 8, 2020

ma-684

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.