Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lướt ván

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lướt ván

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Thể dục - Thể thao"

san-van-dong-560

sân vận động

Hai bàn tay khép úp bắt chéo nhau đặt giữa tầm ngực rồi kéo khỏa rộngsang hai bên Sau đó hai bàn tay úp khép khum khum áp sát nhau rồi kéo lộn vòng vào người, lòng bàn tay hướng vào ngang tầm mắt,

da-bong-541

đá bóng

Bàn tay trái nắm, đặt úp ngang trước tầm ngực.Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa hướng xuống, đặt tay phải dưới cổ tay trái rồi hất ngón trỏ và ngón giữa ra trước hai lần.

cau-long-527

cầu lông

Hai tay xòe, các ngón tay tóp vào, úp tay phải lên tay trái rồi kéo tay phải lên cao tới tầm mặt và lập tức tay phải nắm lại đánh từ sau ra trước , nắm tay ngửa lên đồng thời tay trái tung lên.

tap-the-duc-566

tập thể dục

Tay phải chúm đặt giữa trán. Sau đó hai tay nắm gập khuỷu đưa lên cao qua khỏi đầu, kéo xuống rồi đưa lên, kéo xuống ( 2 lần).

Từ phổ biến

g-454

g

(không có)

quan-321

quần

(không có)

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

ao-ho-1065

ao hồ

(không có)

ngua-7293

Ngứa

28 thg 8, 2020

dia-chi-7315

địa chỉ

27 thg 3, 2021

khuyen-tai-302

khuyên tai

(không có)

chau-626

cháu

(không có)

moi-tay-7296

Mỏi tay

28 thg 8, 2020

man-1991

mận

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.