Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ m

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ m

Cách làm ký hiệu

Đưa tay ra trước, lòng bàn tay hướng ra sau, ngón cái và ngón út nắm lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

Từ phổ biến

ca-vat-295

cà vạt

(không có)

nong-7292

Nóng

28 thg 8, 2020

du-1286

(không có)

dua-leo-1924

dưa leo

(không có)

bo-y-te-7253

Bộ Y Tế

3 thg 5, 2020

quan-ly-7014

quản lý

4 thg 9, 2017

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

ngay-cua-me-7405

ngày của Mẹ

10 thg 5, 2021

beo-1594

béo

(không có)

tau-hoa-394

tàu hỏa

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.