Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ m
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ m
Cách làm ký hiệu
Đưa tay ra trước, lòng bàn tay hướng ra sau, ngón cái và ngón út nắm lại.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến

xà bông
(không có)

bắp (ngô)
(không có)

giàu (người)
31 thg 8, 2017

giỗ
26 thg 4, 2021

nhiệt độ
3 thg 5, 2020

Viên thuốc
28 thg 8, 2020

Nóng
28 thg 8, 2020

bóng chuyền
(không có)

bò bít tết
13 thg 5, 2021

bão
(không có)