Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ s

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ s

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

t-469

t

Lòng bàn tay hướng ra trước, ngón cái và ngón trỏ chạm đầu nhau tạo lỗ tròn nhỏ, ba ngón kia thẳng đứng.

g-454

g

Tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra để ngón cái nằm chạm phần ngón trỏ.

Từ phổ biến

mau-nau-316

màu nâu

(không có)

am-ap-869

ấm áp

(không có)

con-gian-6920

con gián

31 thg 8, 2017

nguy-hiem-6988

nguy hiểm

4 thg 9, 2017

but-1121

bút

(không có)

xe-gan-may-414

xe gắn máy

(không có)

dua-1926

dừa

(không có)

mat-1744

mắt

(không có)

trau-2289

trâu

(không có)

cam-on-2424

cảm ơn

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.