Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rùa
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rùa
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép úp khum khum, tay phải nắm chỉa ngón trỏ nằm ngang đặt dưới lòng tay trái rồi cử động ngón trỏ.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
bầu trời
(không có)
yếu tố
5 thg 9, 2017
đá banh
31 thg 8, 2017
quả na
(không có)
con châu chấu
31 thg 8, 2017
chị
(không có)
e
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
mẹ
(không có)
yahoo
5 thg 9, 2017